Từ: 弭患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弭患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弭患 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐhuàn] trừ hoạ。消除祸患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弭

nhẹ:nhẹ nhàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
弭患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弭患 Tìm thêm nội dung cho: 弭患