Từ: 强碱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强碱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 强 • 碱

Nghĩa của 强碱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángjiǎn] chất kiềm; xút。碱性反应很强烈的碱,腐蚀性很强,在水溶液中能产生大量的氢氧根离子,如苛性钠、苛性钾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm碱:chất kiềm
强碱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强碱 Tìm thêm nội dung cho: 强碱