Chữ 鹌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹌, chiết tự chữ AM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹌:

鹌 am

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹌

鹌

Chiết tự chữ 鹌

Chiết tự chữ am bao gồm chữ 奄 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹌 cấu thành từ 2 chữ: 奄, 鸟
  • 奄 em, im, yêm, yểm, ăm
  • 鸟 điểu
  • am [am]

    U+9E4C, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵪;
    Pinyin: an1, yan4;
    Việt bính: am1;

    鹌 am

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹌

    Giản thể của chữ 鵪.
    am, như "am thuần (chim cút)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵪)
    [ān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: AM
    chim cút。鸟,小头,尾巴短,羽毛赤褐色,不善飞。也叫鹑。见(鹌鹑- ān·chún)。

    Chữ gần giống với 鹌:

    鹉, 鹊, 鹋, 鹌, 鹍, 鹎, 鹏, 鹐, 鹑, 鹒, 鹓, 鹔,

    Dị thể chữ 鹌

    鵪,

    Chữ gần giống 鹌

    醃, 鸻, 鸯, 鸰, 鸱, 鸲, 鸳, 鸴, 鸵, 鸶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹌 Tự hình chữ 鹌 Tự hình chữ 鹌 Tự hình chữ 鹌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹌

    am鹌:am thuần (chim cút)
    鹌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹌 Tìm thêm nội dung cho: 鹌