Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 齦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齦, chiết tự chữ KHẨN, NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齦:

齦 ngân, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齦

Chiết tự chữ khẩn, ngân bao gồm chữ 齒 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齦 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 艮
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngân, khẩn [ngân, khẩn]

    U+9F66, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ken3, yin2, qian3;
    Việt bính: han2 ngan4;

    ngân, khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 齦

    (Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.

    (Động)
    Cắn, nhá.

    Chữ gần giống với 齦:

    , , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

    Dị thể chữ 齦

    , ,

    Chữ gần giống 齦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦

    齦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齦 Tìm thêm nội dung cho: 齦