Từ: 戏出儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏出儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戏 • 出 • 儿

Nghĩa của 戏出儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìchūr] tranh trò; tượng trò (nặn một nhân vật hoặc vẽ một cảnh nào đó trong một vở diễn)。 模仿戏曲的某个场面而绘画或雕塑的人物形象,大多印成年画或制成工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
戏出儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏出儿 Tìm thêm nội dung cho: 戏出儿