Từ: 稳重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稳重 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěnzhòng] thận trọng; vững vàng (nói năng, làm việc)。(言语、举动) 沉着而有分寸。
为人稳重,办事老练。
tính tình thận trọng, làm việc có nhiều kinh nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
稳重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稳重 Tìm thêm nội dung cho: 稳重