Chữ 娥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娥, chiết tự chữ NGA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娥:
Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4
1. [宮娥] cung nga;
娥 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 娥
(Tính) Tốt, đẹp.◇Mai Thừa 枚乘: Hạo xỉ nga mi 皓齒娥眉 (Thất phát 七發) Răng trắng lông mày đẹp.
(Danh) Đàn bà đẹp, mĩ nữ.
◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Diêu diêu tường đầu hoa, Nhất nhất như vũ nga 搖搖牆頭花, 一一如舞娥 (Hình bộ sảnh hải đường 刑部廳海棠) Rung rinh hoa đầu tường, Đóa đóa như người đẹp múa.
(Danh) Phiếm chỉ người con gái.
(Danh) Mượn chỉ lông mày.
◇Cố Quýnh 顧敻: Bằng lan sầu lập song nga tế 憑欄愁立雙娥細 (Ngu mĩ nhân 虞美人, Từ 詞) Buồn đứng dựa lan can, đôi lông mày nhỏ.
(Danh) Chỉ Thường Nga 嫦娥.
(Danh) Chỉ mặt trăng.
◎Như: nga luân 娥輪 ánh trăng, vầng trăng.
(Danh) Tức Nga Hoàng 娥皇, tương truyền là con gái vua Nghiêu và vợ vua Thuấn.
(Danh) Họ Nga.
nga, như "tiên nga" (vhn)
Nghĩa của 娥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
mỹ nữ; mỹ nhân; người đẹp; người con gái đẹp。美女。
Từ ghép:
娥眉
Chữ gần giống với 娥:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娥
| nga | 娥: | tiên nga |
Gới ý 15 câu đối có chữ 娥:
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: 娥 Tìm thêm nội dung cho: 娥
