Chữ 娥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娥, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娥:

娥 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娥

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 女 我 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娥 cấu thành từ 2 chữ: 女, 我
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ngã, ngả
  • nga [nga]

    U+5A25, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngo4
    1. [宮娥] cung nga;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 娥

    (Tính) Tốt, đẹp.
    ◇Mai Thừa
    : Hạo xỉ nga mi (Thất phát ) Răng trắng lông mày đẹp.

    (Danh)
    Đàn bà đẹp, mĩ nữ.
    ◇Mai Nghiêu Thần : Diêu diêu tường đầu hoa, Nhất nhất như vũ nga , (Hình bộ sảnh hải đường ) Rung rinh hoa đầu tường, Đóa đóa như người đẹp múa.

    (Danh)
    Phiếm chỉ người con gái.

    (Danh)
    Mượn chỉ lông mày.
    ◇Cố Quýnh : Bằng lan sầu lập song nga tế (Ngu mĩ nhân , Từ ) Buồn đứng dựa lan can, đôi lông mày nhỏ.

    (Danh)
    Chỉ Thường Nga .

    (Danh)
    Chỉ mặt trăng.
    ◎Như: nga luân ánh trăng, vầng trăng.

    (Danh)
    Tức Nga Hoàng , tương truyền là con gái vua Nghiêu và vợ vua Thuấn.

    (Danh)
    Họ Nga.
    nga, như "tiên nga" (vhn)

    Nghĩa của 娥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGA
    mỹ nữ; mỹ nhân; người đẹp; người con gái đẹp。美女。
    Từ ghép:
    娥眉

    Chữ gần giống với 娥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娥 Tự hình chữ 娥 Tự hình chữ 娥 Tự hình chữ 娥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娥

    nga:tiên nga

    Gới ý 15 câu đối có chữ 娥:

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    殿

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    娥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娥 Tìm thêm nội dung cho: 娥