Từ: lãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ lãn:

懒 lãn, lại嬾 lãn懶 lãn, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãn

lãn, lại [lãn, lại]

U+61D2, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懶;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;

lãn, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 懒

Giản thể của chữ .
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)

Nghĩa của 懒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懶、嬾)
[lǎn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LÃN, LẠI
1. lười; nhát; làm biếng。 懒惰(跟"勤"相对)。
腿懒。
lười không muốn giở chân.
好吃懒做。
hay ăn nhưng lại làm biếng.
人勤地不懒。
người chăm đất chẳng lười.
2. mệt mỏi; kiệt sức; hết sức lực。 疲倦;没力气。
身子发懒,大概是感冒了。
người thấy mệt mỏi, chắc bị cảm rồi.
Từ ghép:
懒虫 ; 懒怠 ; 懒得 ; 懒惰 ; 懒骨头 ; 懒汉 ; 懒汉鞋 ; 懒猴 ; 懒散 ; 懒洋洋

Chữ gần giống với 懒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 懒

,

Chữ gần giống 懒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒

lãn [lãn]

U+5B3E, tổng 19 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;

lãn

Nghĩa Trung Việt của từ 嬾

(Tính) Lười biếng.
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬾:

, , , , , 嬿, 𡤊,

Dị thể chữ 嬾

𰌙,

Chữ gần giống 嬾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾

lãn, lại [lãn, lại]

U+61F6, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;

lãn, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 懶

(Tính) Lười biếng.
◎Như: lãn nhân
người lười biếng, lãn nọa ươn lười.

(Tính)
Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn cả người bải hoải.

(Động)
Biếng.
§ Cũng như chữ .
◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.

(Động)
Tăng lại chán ghét.

lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)

Chữ gần giống với 懶:

, , , , , , 𢤫, 𢤹, 𢥅, 𢥆, 𢥇, 𢥈, 𢥉,

Dị thể chữ 懶

,

Chữ gần giống 懶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶

Dịch lãn sang tiếng Trung hiện đại:

懒惰 《不爱劳动和工作; 不勤快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãn

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
lãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãn Tìm thêm nội dung cho: lãn