Từ: 家喻户晓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家喻户晓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家喻户晓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyùhùxiǎo] nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết。每家每户都明白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
家喻户晓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家喻户晓 Tìm thêm nội dung cho: 家喻户晓