Từ: 纺绸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺绸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纺绸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngchóu] lụa tơ sống; tuýt-xo。一种平纹丝织品,用生丝织成,质地细软轻薄,适宜做夏季服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

phưởng:phưởng (kéo sợi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)
纺绸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纺绸 Tìm thêm nội dung cho: 纺绸