Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邀, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邀:

邀 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邀

Chiết tự chữ yêu bao gồm chữ 辵 敫 hoặc 辶 敫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邀 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 敫
  • sước, xích, xước
  • 2. 邀 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 敫
  • sước, xích, xước
  • yêu [yêu]

    U+9080, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邀

    (Động) Mời, đón.
    ◎Như: yêu thỉnh
    đón mời, yêu khách mời khách.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên : Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia , (Quá cố nhân trang ) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.

    (Động)
    Mong cầu, cầu được.
    ◎Như: yêu thưởng mong cầu phần thưởng.

    (Động)
    Ngăn chận, cản trở.
    ◇Tam quốc chí : Đế dục yêu thảo chi (Tôn Tư truyện ) Vua muốn chận đánh ông ta.
    yêu, như "yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)" (gdhn)

    Nghĩa của 邀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: YÊU

    1. mời。邀请。
    邀客
    mời khách
    特邀代表。
    đại biểu mời đặc biệt
    应邀出席。
    nhận lời mời đến dự
    2. yêu cầu đạt đến。求得。
    邀准
    yêu cầu chuẩn
    谅邀同意。
    xin đồng ý
    3. chặn lại。拦住。
    邀击
    chặn đánh
    Từ ghép:
    邀功 ; 邀击 ; 邀集 ; 邀请 ; 邀请赛 ; 邀约

    Chữ gần giống với 邀:

    , , , , , , 𨗵, 𨗺,

    Chữ gần giống 邀

    , 迿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀 Tự hình chữ 邀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀

    yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)
    邀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邀 Tìm thêm nội dung cho: 邀