Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邀, chiết tự chữ YÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邀:
邀
Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;
邀 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 邀
(Động) Mời, đón.◎Như: yêu thỉnh 邀請 đón mời, yêu khách 邀客 mời khách.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia 故人具雞黍, 邀我至田家 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
(Động) Mong cầu, cầu được.
◎Như: yêu thưởng 邀賞 mong cầu phần thưởng.
(Động) Ngăn chận, cản trở.
◇Tam quốc chí 三國志: Đế dục yêu thảo chi 欲邀討帝之 (Tôn Tư truyện 孫資傳) Vua muốn chận đánh ông ta.
yêu, như "yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)" (gdhn)
Nghĩa của 邀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: YÊU
动
1. mời。邀请。
邀客
mời khách
特邀代表。
đại biểu mời đặc biệt
应邀出席。
nhận lời mời đến dự
2. yêu cầu đạt đến。求得。
邀准
yêu cầu chuẩn
谅邀同意。
xin đồng ý
3. chặn lại。拦住。
邀击
chặn đánh
Từ ghép:
邀功 ; 邀击 ; 邀集 ; 邀请 ; 邀请赛 ; 邀约
Số nét: 20
Hán Việt: YÊU
动
1. mời。邀请。
邀客
mời khách
特邀代表。
đại biểu mời đặc biệt
应邀出席。
nhận lời mời đến dự
2. yêu cầu đạt đến。求得。
邀准
yêu cầu chuẩn
谅邀同意。
xin đồng ý
3. chặn lại。拦住。
邀击
chặn đánh
Từ ghép:
邀功 ; 邀击 ; 邀集 ; 邀请 ; 邀请赛 ; 邀约
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |

Tìm hình ảnh cho: 邀 Tìm thêm nội dung cho: 邀
