Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蔗糖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhètáng] 1. đường mía; đường sucroza (công thức hoá học C1 2 H2 2 O1 1 .)。有机化合物,化学式C1 2 H2 2 O1 1 。白色结晶,有甜味,甘蔗和甜菜中含量特别丰富。日常食用的白糖或红糖中主要成分是蔗糖。
2. đường。用甘蔗榨汁熬成的糖。
2. đường。用甘蔗榨汁熬成的糖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔗
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 蔗糖 Tìm thêm nội dung cho: 蔗糖
