Từ: 径自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 径自 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzì] thẳng; tự ý (phó từ, biểu thị trực tiếp hành động)。副词,表示自己直接行动。
他没等会议结束就径自离去。
anh ấy chẳng đợi hội nghị kết thúc, đi thẳng ra ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
径自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 径自 Tìm thêm nội dung cho: 径自