Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 徒孙 trong tiếng Trung hiện đại:
[túsūn] học trò của học trò; học trò của học trò mình; học trò thế hệ thứ hai。徒弟的徒弟。
徒子徒孙
đồ tử đồ tôn; phe đảng; vây cánh
徒子徒孙
đồ tử đồ tôn; phe đảng; vây cánh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 徒孙 Tìm thêm nội dung cho: 徒孙
