Từ: 徒孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[túsūn] học trò của học trò; học trò của học trò mình; học trò thế hệ thứ hai。徒弟的徒弟。
徒子徒孙
đồ tử đồ tôn; phe đảng; vây cánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
徒孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒孙 Tìm thêm nội dung cho: 徒孙