Từ: 指名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 指 • 名

Nghĩa của 指名 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐmíng] chỉ tên; chỉ đích danh。(指名儿)指出人或事物的名字。
指名要我发言。
chỉ đích danh tôi phát biểu.
指名道姓(直接说出姓名)。
tự xưng tên họ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
指名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指名 Tìm thêm nội dung cho: 指名