Chữ 孙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孙, chiết tự chữ TÔN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孙:

孙 tôn, tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孙

Chiết tự chữ tôn, tốn bao gồm chữ 子 小 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孙 cấu thành từ 2 chữ: 子, 小
  • tí, tở, tử
  • tiểu, tĩu
  • Bên trái có chữ Tử 子 (Zi) – con cái, con trai

    Bên phải có chữ Tiểu小 (Xiǎo) – nhỏ, bé
    Hãy để ý cách viết chữ Tử 子 ở bên trái, nét ngang có xu hướng chúc xuống dưới, nhìn rất giống hình tượng người xách cái gì sau lưng. Phía sau lại có chữ Tiểu小 – vậy có thể nhớ: Con cái cõng theo một đứa nhỏ sau lưng => Đúng là cháu rồi! (con nhỏ của con)

    tôn, tốn [tôn, tốn]

    U+5B59, tổng 6 nét, bộ Tử 子
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 孫;
    Pinyin: sun1, xun4;
    Việt bính: syun1;

    tôn, tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 孙

    Giản thể của chữ .
    tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)

    Nghĩa của 孙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (孫)
    [sūn]
    Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 6
    Hán Việt: TÔN
    1. cháu。孙子。
    祖孙。
    ông cháu.
    2. chắt; chít。孙子以后的各代。
    曾孙。
    chắt.
    玄孙。
    chít.
    3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
    侄孙。
    cháu
    ho.̣ 外孙。
    cháu ngoại.
    4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
    稻孙。
    lúa tái sinh.
    孙竹。
    trúc tái sinh.
    5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
    兵圣孙子
    binh thánh Tôn tử
    Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
    Từ ghép:
    孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子

    Chữ gần giống với 孙:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 孙

    , ,

    Chữ gần giống 孙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

    tôn:cháu đích tôn
    孙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孙 Tìm thêm nội dung cho: 孙