Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孙, chiết tự chữ TÔN, TỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孙:
孙 tôn, tốn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 孙
孙
Chiết tự chữ 孙
Bên trái có chữ Tử 子 (Zi) – con cái, con trai
Bên phải có chữ Tiểu小 (Xiǎo) – nhỏ, bé
Hãy để ý cách viết chữ Tử 子 ở bên trái, nét ngang có xu hướng chúc xuống dưới, nhìn rất giống hình tượng người xách cái gì sau lưng. Phía sau lại có chữ Tiểu小 – vậy có thể nhớ: Con cái cõng theo một đứa nhỏ sau lưng => Đúng là cháu rồi! (con nhỏ của con)
Bên phải có chữ Tiểu小 (Xiǎo) – nhỏ, bé
Hãy để ý cách viết chữ Tử 子 ở bên trái, nét ngang có xu hướng chúc xuống dưới, nhìn rất giống hình tượng người xách cái gì sau lưng. Phía sau lại có chữ Tiểu小 – vậy có thể nhớ: Con cái cõng theo một đứa nhỏ sau lưng => Đúng là cháu rồi! (con nhỏ của con)
Biến thể phồn thể: 孫;
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1;
孙 tôn, tốn
tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1;
孙 tôn, tốn
Nghĩa Trung Việt của từ 孙
Giản thể của chữ 孫.tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)
Nghĩa của 孙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孫)
[sūn]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TÔN
1. cháu。孙子。
祖孙。
ông cháu.
2. chắt; chít。孙子以后的各代。
曾孙。
chắt.
玄孙。
chít.
3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
侄孙。
cháu
ho.̣ 外孙。
cháu ngoại.
4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
稻孙。
lúa tái sinh.
孙竹。
trúc tái sinh.
5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
兵圣孙子
binh thánh Tôn tử
Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
Từ ghép:
孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子
[sūn]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TÔN
1. cháu。孙子。
祖孙。
ông cháu.
2. chắt; chít。孙子以后的各代。
曾孙。
chắt.
玄孙。
chít.
3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
侄孙。
cháu
ho.̣ 外孙。
cháu ngoại.
4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
稻孙。
lúa tái sinh.
孙竹。
trúc tái sinh.
5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
兵圣孙子
binh thánh Tôn tử
Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
Từ ghép:
孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 孙 Tìm thêm nội dung cho: 孙
