Cao su chống va đập cửa
Từ: tô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tô:
Biến thể phồn thể: 蘇;
Pinyin: su1, di4, ti2;
Việt bính: sou1;
苏 tô
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
Pinyin: su1, di4, ti2;
Việt bính: sou1;
苏 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 苏
Giản thể của chữ 蘇.tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
Nghĩa của 苏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甦、囌、蘓、蘇)
[sū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TÔ
1. tô (tên thực vật)。植物名。
紫苏。
tía tô.
白苏。
bạch tô.
2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
流苏。
cái tua cờ.
3. tỉnh; sống。苏醒。
死而复苏。
chết rồi sống lại.
4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
苏绣。
Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
5. Giang Tô 。指江苏。
苏剧。
kịch Giang Tô.
6. họ Tô。姓。
7. Xô -viết。指苏维埃。
苏区。
khu vực Xô -viết.
8. Liên xô。(Sū)指苏联。
9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
Từ ghép:
苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子
[sū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TÔ
1. tô (tên thực vật)。植物名。
紫苏。
tía tô.
白苏。
bạch tô.
2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
流苏。
cái tua cờ.
3. tỉnh; sống。苏醒。
死而复苏。
chết rồi sống lại.
4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
苏绣。
Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
5. Giang Tô 。指江苏。
苏剧。
kịch Giang Tô.
6. họ Tô。姓。
7. Xô -viết。指苏维埃。
苏区。
khu vực Xô -viết.
8. Liên xô。(Sū)指苏联。
9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
Từ ghép:
苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子
Chữ gần giống với 苏:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: zu1, ju1;
Việt bính: zou1
1. [地租] địa tô 2. [免租] miễn tô;
租 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 租
(Danh) Thuế ruộng.◎Như: điền tô 田租 thuế ruộng.
(Danh) Thuế, tiền thu thuế.
◇Sử Kí 史記: Lí Mục vi Triệu tướng cư biên, quân thị chi tô giai tự dụng hưởng sĩ, thưởng tứ quyết ư ngoại, bất tòng trung nhiễu dã 李牧為趙將居邊, 軍市之租皆自用饗士, 賞 賜決於外, 不從中擾也 (Trương Thích Chi truyện 張釋之傳) Lí Mục làm tướng nước Triệu, ở biên thùy, thuế thu ở chợ đều tự dùng để khao quân sĩ, việc tưởng thưởng đều quyết định ở ngoài (không phải theo lệnh trung ương), triều đình không phiền hà can thiệp.
(Danh) Tiền thuê, tiền mướn.
◎Như: phòng tô 房租 tiền thuê nhà.
(Động) Cho thuê.
◎Như: tô ốc 租屋 cho thuê nhà.
(Động) Đi thuê, thuê.
◎Như: tô nhất gian phòng tử 租一間房子 thuê một gian nhà, xuất tô xa 出租車 xe taxi.
tô, như "tô (cho thuê, thuê)" (vhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
Nghĩa của 租 trong tiếng Trung hiện đại:
[zū]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÔ
1. thuê; mướn。租用。
租房
thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车
thuê một chiếc ô tô.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这个书店开展租书业务。
nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
房租
tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
地租
tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
减租减息
giảm tô giảm tức
4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
租税
tô thuế; thuế má.
Từ ghép:
租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子
Số nét: 10
Hán Việt: TÔ
1. thuê; mướn。租用。
租房
thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车
thuê một chiếc ô tô.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这个书店开展租书业务。
nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
房租
tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
地租
tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
减租减息
giảm tô giảm tức
4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
租税
tô thuế; thuế má.
Từ ghép:
租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子
Tự hình:

Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
甦 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 甦
(Động) Sống lại.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chúc chi tử, nhiên tâm hạ ti ti hữu động khí. Phụ nhập, chung dạ thủy tô 燭之死, 然心下絲絲有動氣. 負入, 終夜始甦 (Thi biến 尸變) Soi đuốc thấy đã chết, nhưng dưới tim còn thoi thóp đập. Khiêng vào trong, hết đêm mới sống lại.
tô, như "ông Tô Lịch" (gdhn)
Dị thể chữ 甦
穌,
Tự hình:

Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [酥酪] tô lạc;
酥 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 酥
(Danh) Váng sữa, bơ.§ Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc 酪, trên món lạc có một tầng sữa đông lại gọi là tô 酥. Trên phần tô có chất như dầu gọi là đề hồ 醍醐.
(Danh) Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu.
◎Như: hạch đào tô 核桃酥 bánh bột trái đào.
(Danh) Đồ tô 酴酥 tên một thứ rượu, làm bằng cỏ thuốc pha quế, bạch truật, ...
§ Cũng viết là đồ tô 屠酥.
(Tính) Xốp, giòn.
◎Như: tô đường 酥糖 kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).
(Tính) Mềm yếu, bải hoải.
◎Như: tô ma 酥麻 tê mỏi, tô nhuyễn 酥軟 bải hoải, mềm yếu.
(Tính) Nõn nà, mướt, láng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai 那婦人一徑將酥胸微露, 雲鬟半嚲, 臉上堆下笑來 (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
tô, như "tô (ngon và dòn; rũ rượi)" (gdhn)
Nghĩa của 酥 trong tiếng Trung hiện đại:
[sū]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: TÔ
1. Bơ。古代称酥油为酥。
2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
虾片一炸就很酥。
bánh tôm chiên rất giòn.
3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
桃酥。
bánh điểm tâm đào xốp giòn.
4. yếu mềm。酥软。
Từ ghép:
酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油
Số nét: 12
Hán Việt: TÔ
1. Bơ。古代称酥油为酥。
2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
虾片一炸就很酥。
bánh tôm chiên rất giòn.
3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
桃酥。
bánh điểm tâm đào xốp giòn.
4. yếu mềm。酥软。
Từ ghép:
酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 穌;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
稣 tô
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
稣 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 稣
Giản thể của chữ 穌.tô, như "tô vẽ" (gdhn)
Nghĩa của 稣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穌)
[sū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: TÔ
tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。
[sū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: TÔ
tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。
Chữ gần giống với 稣:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Dị thể chữ 稣
穌,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 稣;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;
穌 tô
◎Như: phục tô 復穌 sống lại.
§ Cũng viết là tô 蘇.
(Danh) Gia-tô 耶穌 dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;
穌 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 穌
(Động) Tỉnh lại, sống lại.◎Như: phục tô 復穌 sống lại.
§ Cũng viết là tô 蘇.
(Danh) Gia-tô 耶穌 dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)
Chữ gần giống với 穌:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:

Biến thể giản thể: 苏;
Pinyin: su1, su4;
Việt bính: sou1
1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;
蘇 tô
(Danh) Dây tua trang sức.
◎Như: lưu tô 流蘇 dây tua.
(Danh) Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô 江蘇. (2) Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
◎Như: Tô Thức 蘇軾 tức Tô Đông Pha 蘇東坡 (1038-1101).
(Động) Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
§ Thông tô 穌.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mệnh đãi nhất tiền tô 命待一錢蘇 (Cái tử 丐子) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.
(Động) Tỉnh ngủ.
◎Như: tô tỉnh 蘇醒 thức dậy (sau khi ngủ).
(Động) Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
◇Thư Kinh 書經: Hậu lai kì tô 后來其蘇 (Trọng hủy chi cáo 仲虺之誥) Sau lại sẽ được dễ chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Động) Cắt cỏ.
◇Sử Kí 史記: Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão 樵蘇後爨, 師不宿飽 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.
to, như "to lớn" (vhn)
su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
tua, như "tua tủa" (gdhn)
Pinyin: su1, su4;
Việt bính: sou1
1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;
蘇 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 蘇
(Danh) Cây tía tô, tức tử tô 紫蘇 (Perilla frutescens).(Danh) Dây tua trang sức.
◎Như: lưu tô 流蘇 dây tua.
(Danh) Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô 江蘇. (2) Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
◎Như: Tô Thức 蘇軾 tức Tô Đông Pha 蘇東坡 (1038-1101).
(Động) Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
§ Thông tô 穌.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mệnh đãi nhất tiền tô 命待一錢蘇 (Cái tử 丐子) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.
(Động) Tỉnh ngủ.
◎Như: tô tỉnh 蘇醒 thức dậy (sau khi ngủ).
(Động) Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
◇Thư Kinh 書經: Hậu lai kì tô 后來其蘇 (Trọng hủy chi cáo 仲虺之誥) Sau lại sẽ được dễ chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Động) Cắt cỏ.
◇Sử Kí 史記: Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão 樵蘇後爨, 師不宿飽 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.
to, như "to lớn" (vhn)
su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
tua, như "tua tủa" (gdhn)
Dị thể chữ 蘇
苏,
Tự hình:

Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
囌 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 囌
(Động) Lỗ tô 嚕囌: xem lỗ 嚕.tô, như "lỗ tô (nói nhiều)" (gdhn)
Chữ gần giống với 囌:
囌,Dị thể chữ 囌
苏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô
| tô | 囌: | lỗ tô (nói nhiều) |
| tô | 甦: | ông Tô Lịch |
| tô | : | tô son, tô tượng |
| tô | 𥗹: | cái tô; tô nước |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |
| tô | 稣: | tô vẽ |
| tô | 穌: | tô vẽ |
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tô:

Tìm hình ảnh cho: tô Tìm thêm nội dung cho: tô
