Từ: 发窘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发窘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发窘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājiǒng] cảm thấy khó xử; lúng túng。感到为难;表现出窘态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘

quẩn:quẩn chân
quẫn:khốn quẫn
发窘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发窘 Tìm thêm nội dung cho: 发窘