Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玩, chiết tự chữ NGOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩:

玩 ngoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玩

Chiết tự chữ ngoạn bao gồm chữ 玉 元 hoặc 王 元 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玩 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 元
  • ngọc, túc
  • nguyên
  • 2. 玩 cấu thành từ 2 chữ: 王, 元
  • vương, vướng, vượng
  • nguyên
  • ngoạn [ngoạn]

    U+73A9, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan2, wan4;
    Việt bính: waan4 wun6
    1. [愛玩] ái ngoạn 2. [把玩] bả ngoạn 3. [古玩] cổ ngoạn 4. [開玩笑] khai ngoạn tiếu;

    ngoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 玩

    (Động) Khinh thường, khinh nhờn.
    ◎Như: ngoạn thế
    khinh đời, coi thường mọi sự.
    ◇Thư Kinh : Ngoạn nhân táng đức, ngoạn vật táng chí , (Lữ ngao ) Khinh nhờn người thì hỏng đức, khinh thường vật thì hỏng chí.

    (Động)
    Thưởng thức, ngắm.
    ◎Như: thưởng ngoạn thưởng thức.

    (Động)
    Nghiền ngẫm.
    ◇Nguyễn Trãi : Ức tích Lam Sơn ngoạn vũ kinh (Hạ quy Lam Sơn ) Nhớ khi xưa ở Lam Sơn nghiền ngẫm binh pháp.

    (Động)
    Đùa giỡn, nô đùa.
    ◎Như: xuất khứ ngoạn đi ra ngoài chơi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thuyết trước, ngoạn tiếu liễu nhất hồi , (Đệ tứ thập bát hồi) Nói xong, cười đùa một lúc.

    (Động)
    Chơi.
    ◎Như: ngoạn bì cầu chơi bóng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã bất quá thị tâm lí tiện mộ, tài học trước ngoạn bãi liễu , (Đệ tứ thập bát hồi) Em chẳng qua trong lòng thấy thích (thơ), mới học để mà chơi đấy thôi.

    (Động)
    Trêu chọc, đùa bỡn.
    ◎Như: ngoạn lộng đùa cợt.

    (Động)
    Giở trò.
    ◎Như: ngoạn nhi thủ oản giở thủ đoạn.

    (Danh)
    Vật, đồ để ngắm chơi, thưởng thức.
    ◎Như: trân ngoạn đồ chơi quý báu, cổ ngoạn đồ cổ.

    (Tính)
    Dùng để chơi, ngắm.
    ◎Như: ngoạn cụ đồ chơi, ngoạn ngẫu búp bê, ông phỗng.
    ngoạn, như "ngoạn mục" (vhn)

    Nghĩa của 玩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頑)
    [wán]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGOẠN
    1. đùa; chơi đùa。(玩儿)玩耍。
    玩火
    nghịch lửa, đùa với lửa.
    孩子们玩得很起劲。
    trẻ em chơi đùa rất hăng.
    2. chơi (thể thao)。做某种文体活动。
    玩儿足球。
    chơi bóng đá
    玩儿扑克。
    chơi tú lơ khơ; chơi bài cào.
    3. giở; giở trò (thủ đoạn, mánh khoé)。使用(不正当的方法、手段等)。
    玩花招儿。
    giở trò.
    4. đùa giỡn。用不严肃的态度来对待;轻视;戏弄。
    玩弄。
    đùa giỡn, bỡn cợt.
    玩世不恭。
    đùa giỡn với đời, bỡn đời.
    5. ngắm nhìn; ngắm。观赏。
    玩月。
    ngắm trăng.
    游玩。
    dạo ngắm (phong cảnh).
    6. vật để thưởng thức; thưởng thức。供观赏的东西。
    古玩
    đồ cổ
    Từ ghép:
    玩忽 ; 玩火自焚 ; 玩具 ; 玩弄 ; 玩偶 ; 玩儿命 ; 玩儿票 ; 玩儿稀的 ; 玩儿完 ; 玩赏 ; 玩世不恭 ; 玩耍 ; 玩味 ; 玩物 ; 玩物丧志 ; 玩狎 ; 玩笑 ; 玩意儿

    Chữ gần giống với 玩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

    ngoạn:ngoạn mục
    玩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玩 Tìm thêm nội dung cho: 玩