Chữ 禱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禱, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禱:

禱 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禱

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 示 壽 hoặc 礻 壽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禱 cấu thành từ 2 chữ: 示, 壽
  • kì, thị
  • thọ
  • 2. 禱 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 壽
  • kì, thị, tự
  • thọ
  • đảo [đảo]

    U+79B1, tổng 18 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao3, ou3, yu4;
    Việt bính: dou2 tou2;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 禱

    (Động) Cầu cúng.
    ◇Liệt Tử
    : Yết vu nhi đảo chi, phất cấm , (Chu Mục vương ) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.

    (Động)
    Chúc, mong cầu.
    ◇Nguyễn Du : Do thả hồi cố đảo đa phúc (Thái Bình mại ca giả ) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.

    (Động)
    Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu.
    ◎Như: phán đảo trông mong.
    đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (vhn)

    Chữ gần giống với 禱:

    , , 𥜒, 𥜓,

    Dị thể chữ 禱

    , ,

    Chữ gần giống 禱

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禱 Tự hình chữ 禱 Tự hình chữ 禱 Tự hình chữ 禱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禱

    đảo:đảo vũ (cầu mưa)
    禱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禱 Tìm thêm nội dung cho: 禱