Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禱, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禱:
禱
Biến thể giản thể: 祷;
Pinyin: dao3, ou3, yu4;
Việt bính: dou2 tou2;
禱 đảo
◇Liệt Tử 列子: Yết vu nhi đảo chi, phất cấm 謁巫而禱之, 弗禁 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.
(Động) Chúc, mong cầu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Do thả hồi cố đảo đa phúc 猶且回顧禱多福 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.
(Động) Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu.
◎Như: phán đảo 盼禱 trông mong.
đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (vhn)
Pinyin: dao3, ou3, yu4;
Việt bính: dou2 tou2;
禱 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 禱
(Động) Cầu cúng.◇Liệt Tử 列子: Yết vu nhi đảo chi, phất cấm 謁巫而禱之, 弗禁 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.
(Động) Chúc, mong cầu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Do thả hồi cố đảo đa phúc 猶且回顧禱多福 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.
(Động) Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu.
◎Như: phán đảo 盼禱 trông mong.
đảo, như "đảo vũ (cầu mưa)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禱
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |

Tìm hình ảnh cho: 禱 Tìm thêm nội dung cho: 禱
