Từ: 德化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德化 trong tiếng Trung hiện đại:

[déhuà] nhân trị; đức trị。旧指以道德感化人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
德化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德化 Tìm thêm nội dung cho: 德化