Từ: 忠臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忠 • 臣

Nghĩa của 忠臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngchén] trung thần; tôi trung。忠于君主的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung忠:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn臣:thở dài thườn thượt
thần臣:thần dân, thần tử
忠臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠臣 Tìm thêm nội dung cho: 忠臣