Chữ 瓶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓶, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓶:

瓶 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓶

瓶

Chiết tự chữ 瓶

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 并 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓶 cấu thành từ 2 chữ: 并, 瓦
  • 并 tinh, tính, tịnh
  • 瓦 ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • bình [bình]

    U+74F6, tổng 10 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: peng4 ping4
    1. [保溫瓶] bảo ôn bình;

    瓶 bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓶

    (Danh) Đồ đựng nước hoặc thức ăn ngày xưa.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Bình chi khánh hĩ 瓶之罄矣 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Bình cạn sạch rồi.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngân bình sạ phá thủy tương bính 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.

    (Danh)
    Khí cụ cổ cao, bụng phình, làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng nước, rượu hoặc chất lỏng.
    ◎Như: hoa bình 花瓶 bình hoa, tửu bình 酒瓶 bình rượu.

    (Danh)
    Lượng từ: bình, lọ, chai.
    ◎Như: lưỡng bình ti tửu 兩瓶啤酒 hai chai bia.

    (Danh)
    Họ Bình.
    § Cũng viết là bình 甁.
    bình, như "bình rượu" (vhn)

    Nghĩa của 瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (缾)
    [píng]
    Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÌNH
    bình; lọ。瓶子。
    瓶胆。
    ruột phích; ruột bình thuỷ.
    花瓶儿。
    lọ hoa.
    Từ ghép:
    瓶胆 ; 瓶子

    Chữ gần giống với 瓶:

    瓶, 瓷,

    Dị thể chữ 瓶

    缾,

    Chữ gần giống 瓶

    甃, 瓲, 絣, 瓪, 瓫, 瓬, 瓭, 瓮, 瓯, 帡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓶 Tự hình chữ 瓶 Tự hình chữ 瓶 Tự hình chữ 瓶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

    bình瓶:bình rượu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 瓶:

    石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    瓶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓶 Tìm thêm nội dung cho: 瓶