Từ: 遐想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遐想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遐想 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáxiǎng] mơ màng; viển vông; mơ mộng; suy nghĩ xa xôi; tưởng tượng xa vời。悠远地思索或想象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐

:băng hà, thăng hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
遐想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遐想 Tìm thêm nội dung cho: 遐想