Chữ 埶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埶, chiết tự chữ NGHỆ, THẾ, ĐIẾM, ĐỆM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埶:

埶 nghệ, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埶

埶

Chiết tự chữ 埶

Chiết tự chữ nghệ, thế, điếm, đệm bao gồm chữ 坴 丸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埶 cấu thành từ 2 chữ: 坴, 丸
  • 坴
  • 丸 giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • nghệ, thế [nghệ, thế]

    U+57F6, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, shi4;
    Việt bính: ngai6 zap1;

    埶 nghệ, thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 埶

    (Động) Trồng trọt.
    § Cũng như nghệ 藝
    .

    (Danh)
    Nghề, tài năng, kĩ thuật.
    § Cũng như nghệ 藝.Một âm là thế.
    § Xưa mượn dùng làm chữ thế 勢.

    đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
    điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)

    Chữ gần giống với 埶:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 埶

    蓺, 秇, 藝,

    Chữ gần giống 埶

    驇, 孰, 暬, 汍, 芄, 槸, 秇, 蓺, 执, 骫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶

    埶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埶 Tìm thêm nội dung cho: 埶