Chữ 埶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埶, chiết tự chữ NGHỆ, THẾ, ĐIẾM, ĐỆM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埶:
埶 nghệ, thế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 埶
埶
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: ngai6 zap1;
埶 nghệ, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 埶
(Động) Trồng trọt.§ Cũng như nghệ 藝.
(Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.
§ Cũng như nghệ 藝.Một âm là thế.
§ Xưa mượn dùng làm chữ thế 勢.
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)
Chữ gần giống với 埶:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 埶 Tìm thêm nội dung cho: 埶
