Từ: 白刃战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白刃战:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 刃 • 战

Nghĩa của 白刃战 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirènzhàn] 名
trận giáp lá cà; cuộc đấu tranh sinh tử. Vốn chỉ trận đánh giáp lá cà giữa hai bên đối địch, ý ví von với cuộc đấu tranh sinh tử rất kịch liệt. 原指敌对双方的肉搏战,比喻激烈的生死斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn刃:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn刃:xem Nhận
nhận刃:nhận chìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu
白刃战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白刃战 Tìm thêm nội dung cho: 白刃战