Từ: 鼓鐘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓鐘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ chung
Đánh chuông, gõ chuông. ◇Thi Kinh 經:
Cổ chung thương thương, Hoài thủy sương sương, Ưu tâm thả thương
, , 傷 (Tiểu nhã 雅, Cổ chung 鐘) Đánh chuông keng keng, Sông Hoài nước chảy cuồn cuộn, (Người nghe) ưu sầu đau xót.Trống và chuông. ◇Hoài Nam Tử 子:
Lôi minh chi thanh, khả dĩ cổ chung tả dã
聲, 也 (Bổn kinh 經) Tiếng sấm sét, có thể dùng chuông trống mô tả được.Tên núi.Quan lại giữ việc chuông trống (ngày xưa).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung:chung rượu
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
鼓鐘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓鐘 Tìm thêm nội dung cho: 鼓鐘