Từ: 立正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立正 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhèng] nghiêm (khẩu lệnh nghiêm trong quân sự)。军事或体操口令,命令队伍(也可以是一个人)在原地站好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
立正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立正 Tìm thêm nội dung cho: 立正