Từ: 侍弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侍弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìnòng] chăm sóc; chăm bón (đồng ruộng, gia cầm, gia súc)。仔细地经营照管(庄稼、家禽、家畜等)。
侍弄猪。
chăm sóc heo.
把荒地侍弄成了丰产田。
chăm bón ruộng hoang thành những cánh đồng phì nhiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
侍弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍弄 Tìm thêm nội dung cho: 侍弄