Từ: 众目昭彰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众目昭彰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众目昭彰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngmùzhāozhāng] mắt quần chúng sáng suốt; mọi người đều thấy rõ。群众的眼睛看得很清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
众目昭彰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众目昭彰 Tìm thêm nội dung cho: 众目昭彰