Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恢弘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢弘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恢弘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhóng] 1. rộng lớn; rộng rãi; to lớn; khoáng đạt。宽阔;广大。
气度恢弘
thái độ khoáng đạt
2. phát huy。发扬。
恢弘士气
phát huy sĩ khí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng
恢弘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恢弘 Tìm thêm nội dung cho: 恢弘