Từ: 足球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

túc cầu
Môn thể thao đá banh.Trái banh dùng trong môn thể thao đá banh.

Nghĩa của 足球 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúqiú] 1. bóng đá; túc cầu。球类运动项目之一,主要用脚踢球。球场长方形,较大,比赛时每队上场十一人,一人守门。除守门员外,其他队员不得用手或臂触球。把球射进对方球门算得分,得分多的获胜。
2. trái bóng; quả bóng; trái banh (dùng trong bóng đá)。足球运动使用的球,用牛皮做壳,橡胶做胆,比篮球小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
足球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足球 Tìm thêm nội dung cho: 足球