phỉ trắc
Xót thương, buồn khổ.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Hoành lưu thế hề sàn viên, ẩn tư quân hề phỉ trắc
橫流涕兮潺湲, 隱思君兮陫側 (Cửu ca 九歌, Tương Phu nhân 湘君) Gạt ngang dòng lệ hề chảy ròng ròng không thôi, thầm nhớ tới nàng hề buồn đau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 側
| trắc | 側: | trắc trở |
| trắt | 側: | cắn trắt (cắn thóc ăn gạo) |
| trặc | 側: | trặc khớp |

Tìm hình ảnh cho: 陫側 Tìm thêm nội dung cho: 陫側
