Từ: 陫側 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陫側:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phỉ trắc
Xót thương, buồn khổ.
◇Khuất Nguyên 原:
Hoành lưu thế hề sàn viên, ẩn tư quân hề phỉ trắc
湲, 側 (Cửu ca 歌, Tương Phu nhân ) Gạt ngang dòng lệ hề chảy ròng ròng không thôi, thầm nhớ tới nàng hề buồn đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 側

trắc:trắc trở
trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc:trặc khớp
陫側 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陫側 Tìm thêm nội dung cho: 陫側