Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhiêm:
Chữ gần giống với 蚦:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚦
蚺,
Tự hình:

Pinyin: ran2, tian4;
Việt bính: jim4 naam4;
蚺 nhiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 蚺
(Danh) Mãng xà, tức là con trăn.§ Cũng viết là: nhiêm xà 蚺蛇, nhiêm xà 髯蛇.
nhiễm, như "nhiễm xà (con trăn)" (gdhn)
Nghĩa của 蚺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚦)
[rán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: NHIÊM
trăn; con trăn。蚺蛇。
Từ ghép:
蚺蛇
[rán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: NHIÊM
trăn; con trăn。蚺蛇。
Từ ghép:
蚺蛇
Chữ gần giống với 蚺:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蚺
蚦,
Tự hình:

Pinyin: ran2;
Việt bính: ;
髥 nhiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 髥
(Danh) Râu mép, ria.(Danh) Tục gọi người nhiều râu là nhiêm.
Tự hình:

Pinyin: ran2, bi4;
Việt bính: jim4
1. [虯髯] cầu nhiêm;
髯 nhiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 髯
(Danh) Tục dùng như chữ nhiêm 髥.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thân trường thất xích, tế nhãn trường nhiêm 身長七尺, 細眼長髯 (Đệ nhất hồi 第一回) Mình cao bảy thước, mắt nhỏ râu dài.
nhẹm, như "giữ nhẹm" (vhn)
nhem, như "nhem nhuốc" (btcn)
nhiêm, như "nhiêm (râu mép)" (btcn)
Nghĩa của 髯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髥)
[rán]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHIÊM
râu quai nón; râu。两腮的胡子,也泛指胡子。
美髯。
bộ râu đẹp.
虬髯。
râu xoăn.
白发苍髯。
tóc trắng râu bạc.
Từ ghép:
髯口
[rán]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHIÊM
râu quai nón; râu。两腮的胡子,也泛指胡子。
美髯。
bộ râu đẹp.
虬髯。
râu xoăn.
白发苍髯。
tóc trắng râu bạc.
Từ ghép:
髯口
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêm
| nhiêm | 髯: | nhiêm (râu mép) |

Tìm hình ảnh cho: nhiêm Tìm thêm nội dung cho: nhiêm
