Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 托疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōjí] mượn cớ ốm; vin cớ bệnh。托病。
托疾推辞
vịn cớ ốm thoái thác; vịn cớ khước từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
托疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托疾 Tìm thêm nội dung cho: 托疾