Chữ 關 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 關, chiết tự chữ LOAN, QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 關:

關 quan, loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 關

Chiết tự chữ loan, quan bao gồm chữ 門 幺 幺 丱 hoặc 門 幺 幺 卯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 關 cấu thành từ 4 chữ: 門, 幺, 幺, 丱
  • mon, món, môn
  • yêu
  • yêu
  • quán
  • 2. 關 cấu thành từ 4 chữ: 門, 幺, 幺, 卯
  • mon, món, môn
  • yêu
  • yêu
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • quan, loan [quan, loan]

    U+95DC, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guan1, han3, xian4;
    Việt bính: gwaan1
    1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;

    quan, loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 關

    (Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai .
    ◎Như: quan môn đóng cửa.
    ◇Đào Uyên Minh : Môn tuy thiết nhi thường quan (Quy khứ lai từ ) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.

    (Động)
    Nhốt, giam giữ.
    ◎Như: điểu bị quan tại lung trung chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí nó bị giam trong tù.

    (Động)
    Ngừng, tắt.
    ◎Như: quan cơ tắt máy, quan đăng tắt đèn.

    (Động)
    Liên quan, liên hệ, dính líu.
    ◎Như: quan thư đính ước, quan tâm bận lòng đến, đoái hoài.
    ◇Nguyễn Du : Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy (Thăng Long ) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.

    (Động)
    Lĩnh, phát (lương, tiền).
    ◎Như: quan hướng lĩnh lương, phát lương.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu : ? : (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.

    (Danh)
    Dõi cửa, then cửa.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã , , , , (Hà hoa tam nương tử ) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.

    (Danh)
    Cửa ải, cửa biên giới.
    ◎Như: biên quan cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
    ◎Như: quan san cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
    ◇Vương Bột : Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân , (Đằng Vương Các tự ) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.

    (Danh)
    Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
    ◇Mạnh Tử : Quan cơ nhi bất chinh (Đằng Văn Công hạ ) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.

    (Danh)
    Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
    ◎Như: nan quan giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại , vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ cuối năm.

    (Danh)
    Bộ vị trên thân người.
    ◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan .

    (Danh)
    Tên đất.

    (Danh)
    Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.

    (Động)
    Giương.
    ◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi người Việt giương cung mà bắn đấy.
    quan, như "quan ải" (vhn)

    Chữ gần giống với 關:

    , , , ,

    Dị thể chữ 關

    , , , ,

    Chữ gần giống 關

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

    quan:quan ải

    Gới ý 39 câu đối có chữ 關:

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    關 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 關 Tìm thêm nội dung cho: 關