Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胆虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎnxū] nhút nhát; sợ sệt。胆怯;心虚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 胆虚 Tìm thêm nội dung cho: 胆虚
