Từ: 悬壶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬壶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬壶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánhú] hành nghề y。指行医。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô
悬壶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬壶 Tìm thêm nội dung cho: 悬壶