Cao su chống va đập cửa

Chữ 壶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壶, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壶:

壶 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壶

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 士 冖 业 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壶 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, 业
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • nghiệp
  • hồ [hồ]

    U+58F6, tổng 10 nét, bộ Sĩ 士
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壺;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 壶

    Giản thể của chữ .
    hồ, như "hồ lô" (gdhn)

    Nghĩa của 壶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壺)
    [hú]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỒ
    1. ấm; bình; hũ。陶瓷或金属等制成的容器,有嘴儿,有把儿或提梁,用来盛液体,从嘴儿往外倒。
    茶壶
    ấm trà
    酒壶
    bình rượu
    喷壶
    bình phun; bình xịt
    2. họ Hồ。姓。

    Chữ gần giống với 壶:

    ,

    Dị thể chữ 壶

    ,

    Chữ gần giống 壶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壶 Tự hình chữ 壶 Tự hình chữ 壶 Tự hình chữ 壶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

    hồ:hồ lô
    壶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壶 Tìm thêm nội dung cho: 壶