Cao su chống va đập cửa
Chữ 壶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壶, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壶:
壶
Biến thể phồn thể: 壺;
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
壶 hồ
hồ, như "hồ lô" (gdhn)
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
壶 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 壶
Giản thể của chữ 壺.hồ, như "hồ lô" (gdhn)
Nghĩa của 壶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壺)
[hú]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒ
1. ấm; bình; hũ。陶瓷或金属等制成的容器,有嘴儿,有把儿或提梁,用来盛液体,从嘴儿往外倒。
茶壶
ấm trà
酒壶
bình rượu
喷壶
bình phun; bình xịt
2. họ Hồ。姓。
[hú]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒ
1. ấm; bình; hũ。陶瓷或金属等制成的容器,有嘴儿,有把儿或提梁,用来盛液体,从嘴儿往外倒。
茶壶
ấm trà
酒壶
bình rượu
喷壶
bình phun; bình xịt
2. họ Hồ。姓。
Chữ gần giống với 壶:
壶,Dị thể chữ 壶
壺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶
| hồ | 壶: | hồ lô |

Tìm hình ảnh cho: 壶 Tìm thêm nội dung cho: 壶
