Từ: 悬腕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬腕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánwàn] nâng cao cổ tay (khi viết chữ Hán lớn bằng bút lông)。指用毛笔写大字时把手腕子抬起来,不挨着桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)
悬腕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬腕 Tìm thêm nội dung cho: 悬腕