Cao su chống va đập cửa
Chữ 腕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腕, chiết tự chữ OẢN, UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腕:
腕 oản, uyển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腕
腕
Pinyin: wan4, pai2, pi4;
Việt bính: wun2
1. [扼腕] ách oản;
腕 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 腕
(Danh) Cổ tay.§ Cũng gọi là oản tử 腕子.
◎Như: ách oản 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.
oản, như "oản chuối" (vhn)
uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)
Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腕:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腕
𦙵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕
| oản | 腕: | oản chuối |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 腕 Tìm thêm nội dung cho: 腕
