Chữ 腕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腕, chiết tự chữ OẢN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腕:

腕 oản, uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腕

腕

Chiết tự chữ 腕

Chiết tự chữ oản, uyển bao gồm chữ 肉 宛 hoặc 月 宛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腕 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 宛
  • 肉 nhục, nậu
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • 2. 腕 cấu thành từ 2 chữ: 月, 宛
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • oản, uyển [oản, uyển]

    U+8155, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan4, pai2, pi4;
    Việt bính: wun2
    1. [扼腕] ách oản;

    腕 oản, uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 腕

    (Danh) Cổ tay.
    § Cũng gọi là oản tử 腕
    子.
    ◎Như: ách oản 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả: (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.Cũng đọc là uyển.

    oản, như "oản chuối" (vhn)
    uyển, như "thủ uyển (cổ tay)" (btcn)

    Nghĩa của 腕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: UYỄN, OẢN
    cổ tay。腕子。
    Từ ghép:
    腕骨 ; 腕子 ; 腕足

    Chữ gần giống với 腕:

    㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 腕

    𦙵,

    Chữ gần giống 腕

    腇, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕 Tự hình chữ 腕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

    oản腕:oản chuối
    uyển腕:thủ uyển (cổ tay)
    腕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腕 Tìm thêm nội dung cho: 腕