Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愈益 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùyì] càng thêm; càng... hơn。愈加。
在科学技术日益发达的今天,学科分类愈益细密了。
khoa học kỹ thuật càng phát triển thì sự phân loại khoa học càng tỉ mỉ.
在科学技术日益发达的今天,学科分类愈益细密了。
khoa học kỹ thuật càng phát triển thì sự phân loại khoa học càng tỉ mỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈
| dù | 愈: | dù cho, dù rằng |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rủ | 愈: | rủ lòng thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 愈益 Tìm thêm nội dung cho: 愈益
