Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ách nạn
Tai ách, khổ nạn.
◇Chu Thư 周書:
Nhân sanh phú quý, tả hữu hàm ngôn tận tiết, cập tao ách nạn, nãi tri tuế hàn dã
人生富貴, 左右咸言盡節, 及遭厄難, 乃知歲寒也 (Chu Huệ Đạt truyện 周惠達傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ạch | 厄: | ngã ạch ạch |
| ịch | 厄: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 厄難 Tìm thêm nội dung cho: 厄難
