Từ: 厄難 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厄難:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách nạn
Tai ách, khổ nạn.
◇Chu Thư 書:
Nhân sanh phú quý, tả hữu hàm ngôn tận tiết, cập tao ách nạn, nãi tri tuế hàn dã
貴, 節, 難, 也 (Chu Huệ Đạt truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄

ách:hiểm ách (hiểm yếu)
ạch:ngã ạch ạch
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần
厄難 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厄難 Tìm thêm nội dung cho: 厄難