Từ: 全身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn thân
Bảo toàn sinh mệnh hoặc danh tiết.
◇Viên Hoành 宏:
Nhân nghĩa sở dĩ toàn thân, diệc sở dĩ vong thân
, (Tam quốc danh thần tự tán 贊).Cả thân thể.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Viên Thuật toàn thân phi quải, dẫn binh bố liệt Thanh Tỏa môn ngoại
掛, 外 (Đệ tam hồi) Viên Thuật cả mình nai nịt, đem binh mai phục ở ngoài Thanh Tỏa môn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
全身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全身 Tìm thêm nội dung cho: 全身