toàn thân
Bảo toàn sinh mệnh hoặc danh tiết.
◇Viên Hoành 袁宏:
Nhân nghĩa sở dĩ toàn thân, diệc sở dĩ vong thân
仁義所以全身, 亦所以亡身 (Tam quốc danh thần tự tán 三國名臣序贊).Cả thân thể.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Viên Thuật toàn thân phi quải, dẫn binh bố liệt Thanh Tỏa môn ngoại
袁術全身披掛, 引兵布列青瑣門外 (Đệ tam hồi) Viên Thuật cả mình nai nịt, đem binh mai phục ở ngoài Thanh Tỏa môn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 全身 Tìm thêm nội dung cho: 全身
