Từ: 饥饿线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥饿线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿线

Nghĩa của 饥饿线 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī"èxiàn] cảnh đói khát; cảnh đói khổ; cảnh ngộ nghèo đói。饥饿的境地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

nga饿:ai nga (đói ăn)
ngạ饿:ngạ (đói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
饥饿线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饥饿线 Tìm thêm nội dung cho: 饥饿线