Chữ 鳑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳑, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳑

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 鱼 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳑 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 旁
  • ngư
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • []

    U+9CD1, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰟;
    Pinyin: pang2, fang2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鳑


    bàng (gdhn)

    Nghĩa của 鳑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰟)
    [páng]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 21
    Hán Việt: BÀNG
    cá cấn。鳑鮍。
    Từ ghép:
    鳑鮍

    Chữ gần giống với 鳑:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鳑

    ,

    Chữ gần giống 鳑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳑 Tự hình chữ 鳑 Tự hình chữ 鳑 Tự hình chữ 鳑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳑

    bàng: 
    鳑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳑 Tìm thêm nội dung cho: 鳑