Từ: âu lộ vong cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ âu lộ vong cơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: âu • lộ • vong • cơ

âu lộ vong cơ
Bạn với chim âu mà quên việc đời, chỉ sự ở ẩn.
◇Lục Du 陸游:
Kính hồ tây bạn thu thiên khoảnh, âu lộ cộng vong ki
鏡湖西畔秋千頃, 鷗鷺共忘機 (Ô dạ đề 烏夜啼, Thế sự tòng lai quán kiến từ 世事從來慣見詞).

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu

âu区:họ Âu
âu區:họ Âu
âu怄:âu yếm
âu󰆦:âu sầu
âu憂:âu yếm; âu lo
âu慪:âu yếm
âu欧:đàn bà thế ấy âu một người
âu歐:âu châu
âu漚:âu (bọt nước)
âu瓯:bát lớn
âu甌:cái âu đựng mỡ
âu讴:âu ca
âu謳:âu ca (xướng hát)
âu鴎:hải âu
âu鸥:hải âu
âu鷗:hải âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ賂:hối lộ
lộ赂:hối lộ
lộ路:quốc lộ
lộ酪:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ露:lộ ra
lộ鷺:lộ (con cò)
lộ鹭:lộ (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vong

vong亡:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
vong忘:vong ân
vong芒:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

cơ几:cơ hồ; cơ man
cơ剞: 
cơ叽: 
cơ唧:tạp cơ (vải kaki)
cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
cơ埮:cơ nghiệp
cơ墼: 
cơ奇:đầu cơ
cơ姬:ca cơ (con hát)
cơ幾:cơ hồ; cơ man
cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ犄:trác tử cơ (góc)
cơ矶:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ磯:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ箕:cơ (cái mẹt hốt bụi)
cơ箍:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
cơ綦:cơ nan (rất)
cơ肌:cơ bắp; cơ thể
cơ𦠄:cơ bắp; cơ thể
cơ萁:cơ (dây đậu)
cơ虮:cơ (trứng rận)
cơ蟣:cơ (trứng rận)
cơ讥:cơ tiếu (chê cười)
cơ譏:cơ tiếu (chê cười)
cơ飢:cơ cực, cơ hàn
cơ饥:cơ cực, cơ hàn
cơ饑:cơ cực, cơ hàn
âu lộ vong cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: âu lộ vong cơ Tìm thêm nội dung cho: âu lộ vong cơ