Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 衬字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬字 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènzì] lời đệm; tiếng đệm (trong lời bài hát, như hai chữ ôi à trong câu hát "Trèo lên quan dốc, tôi lý (ôi à) cây đa"。曲子在曲律规定字以外,为了行文或歌唱的需要而增加的字。例如《白毛女》:"北风(那个)吹,雪花(那个)飘"。括弧内 的"那个"就是衬字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
衬字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬字 Tìm thêm nội dung cho: 衬字