Cao su chống va đập cửa
Từ: chiết cành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiết cành:
Dịch chiết cành sang tiếng Trung hiện đại:
嫁接 《把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一种植物体上, 使它们结合在一起, 成为一个独立生长的植株。也可以利用某种植物的根来繁殖一些适应性较差的植物。嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用的改良 品种的方法。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 摺: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| chiết | 浙: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 淛: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 蜇: | |
| chiết | 䱑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cành
| cành | 𡙴: | no cành bụng, tức cành hông; cành cạch (tiếng gõ) |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cành | 鯨: |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiết:

Tìm hình ảnh cho: chiết cành Tìm thêm nội dung cho: chiết cành
