Cao su chống va đập cửa

Từ: 感念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感念 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnniàn] cảm động và nhớ nhung。因感激或感动而思念。
感念不忘
cảm động và nhớ nhung không quên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
感念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感念 Tìm thêm nội dung cho: 感念