Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感念 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnniàn] cảm động và nhớ nhung。因感激或感动而思念。
感念不忘
cảm động và nhớ nhung không quên.
感念不忘
cảm động và nhớ nhung không quên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 感念 Tìm thêm nội dung cho: 感念
